Xin chào Taiwanby TaiHome VI

Tiếng Đài (台語) để chăm người già

Nhiều người già ở Đài Loan hằng ngày nói tiếng Đài (台語 / tiếng Mân Nam), không phải tiếng Trung phổ thông. Đọc chữ Latinh bên dưới chữ Hán để phát âm.

Cách đọc: chữ Latinh theo cách viết chính thức của Bộ Giáo dục Đài Loan (台羅). Dấu trên chữ là thanh điệu. Hiện chưa có giọng đọc tiếng Đài; nút 🔊 đọc nghĩa bằng tiếng Trung.

你早!

Lí tsá!

Chào buổi sáng!

早安!

食飽未?

Tsia̍h-pá buē?

Ăn no chưa?

吃飽了嗎?

佗位無爽快?

Tó-uī bô sóng-khuài?

Chỗ nào khó chịu?

哪裡不舒服?

疼無?

Thiànn--bô?

Có đau không?

會痛嗎?

會寒袂?

Ē kuânn bē?

Có lạnh không?

會冷嗎?

會熱袂?

Ē jua̍h bē?

Có nóng không?

會熱嗎?

啉水。

Lim tsuí.

Uống nước.

喝水。

食藥仔矣。

Tsia̍h io̍h-á--ah.

Uống thuốc thôi.

吃藥了。

欲放尿無?

Beh pàng-jiō--bô?

Có muốn đi tiểu không?

要尿尿嗎?

欲放屎無?

Beh pàng-sái--bô?

Có muốn đi đại tiện không?

要上大號嗎?

去洗身軀。

Khì sé sin-khu.

Đi tắm nhé.

去洗澡。

起來坐。

Khí-lâi tsē.

Ngồi dậy nào.

起來坐。

慢慢仔行,莫跋倒。

Bān-bān-á kiânn, mài pua̍h-tó.

Đi từ từ, đừng để ngã.

慢慢走,不要跌倒。

欲出去行行咧無?

Beh tshut-khì kiânn-kiânn--leh bô?

Có muốn ra ngoài đi dạo không?

要出去走走嗎?

欲睏矣未?

Beh khùn--ah buē?

Muốn đi ngủ chưa?

要睡了嗎?

小等一下。

Sió-tán--tsi̍t-ē.

Đợi một chút.

等一下。

毋免驚。

M̄-bián kiann.

Đừng sợ.

不用怕。

我來共你鬥相共。

Guá lâi kā lí tàu-sann-kāng.

Để tôi giúp.

我來幫你。

阿公、阿媽

A-kong, a-má

Ông, bà

爺爺、奶奶

多謝!

To-siā!

Cảm ơn!

謝謝!

Mẹo: nhờ chủ hoặc người nhà nói mẫu, rồi ghi âm lại bằng điện thoại.

Nguồn cách viết: 教育部《臺灣台語常用詞辭典》