👵Tiếng Đài (台語) để chăm người già
Nhiều người già ở Đài Loan hằng ngày nói tiếng Đài (台語 / tiếng Mân Nam), không phải tiếng Trung phổ thông. Đọc chữ Latinh bên dưới chữ Hán để phát âm.
Cách đọc: chữ Latinh theo cách viết chính thức của Bộ Giáo dục Đài Loan (台羅). Dấu trên chữ là thanh điệu. Hiện chưa có giọng đọc tiếng Đài; nút 🔊 đọc nghĩa bằng tiếng Trung.
你早!
Lí tsá!
Chào buổi sáng!
早安!
食飽未?
Tsia̍h-pá buē?
Ăn no chưa?
吃飽了嗎?
佗位無爽快?
Tó-uī bô sóng-khuài?
Chỗ nào khó chịu?
哪裡不舒服?
疼無?
Thiànn--bô?
Có đau không?
會痛嗎?
會寒袂?
Ē kuânn bē?
Có lạnh không?
會冷嗎?
會熱袂?
Ē jua̍h bē?
Có nóng không?
會熱嗎?
啉水。
Lim tsuí.
Uống nước.
喝水。
食藥仔矣。
Tsia̍h io̍h-á--ah.
Uống thuốc thôi.
吃藥了。
欲放尿無?
Beh pàng-jiō--bô?
Có muốn đi tiểu không?
要尿尿嗎?
欲放屎無?
Beh pàng-sái--bô?
Có muốn đi đại tiện không?
要上大號嗎?
去洗身軀。
Khì sé sin-khu.
Đi tắm nhé.
去洗澡。
起來坐。
Khí-lâi tsē.
Ngồi dậy nào.
起來坐。
慢慢仔行,莫跋倒。
Bān-bān-á kiânn, mài pua̍h-tó.
Đi từ từ, đừng để ngã.
慢慢走,不要跌倒。
欲出去行行咧無?
Beh tshut-khì kiânn-kiânn--leh bô?
Có muốn ra ngoài đi dạo không?
要出去走走嗎?
欲睏矣未?
Beh khùn--ah buē?
Muốn đi ngủ chưa?
要睡了嗎?
小等一下。
Sió-tán--tsi̍t-ē.
Đợi một chút.
等一下。
毋免驚。
M̄-bián kiann.
Đừng sợ.
不用怕。
我來共你鬥相共。
Guá lâi kā lí tàu-sann-kāng.
Để tôi giúp.
我來幫你。
阿公、阿媽
A-kong, a-má
Ông, bà
爺爺、奶奶
Mẹo: nhờ chủ hoặc người nhà nói mẫu, rồi ghi âm lại bằng điện thoại.